← Bộ sưu tập

Biên niên

48 tự hình · 62 không rõ năm · 740–1899

Xếp theo
Kiểu chữ
Cách làm
740830110016801800 750–829840–10991130–16791690–1799
2
1
2
1
6
3
1
1

Không rõ năm 62

Mỗi tự hình đặt ở thập niên của năm đầu mà niên đại của sách ghi; nếu niên đại chỉ ghi trước một năm, đặt ở năm đó. Niên đại lấy theo mục lục và các nguồn ghi ở mỗi bản ghi. Phần trên vẽ cả khoảng năm và số tự hình, mỗi thập niên bằng nhau; ở phần dưới, những khoảng nhiều thập niên không có tự hình được thu lại và đánh dấu. Đổi lịch Nhật: HuTime ↗