← Bộ sưu tập

Biên niên

15 tự hình · 10 không rõ năm · 610–1889

Xếp theo
Kiểu chữ
Cách làm
6101140172018001870 620–11391160–17191730–17991810–1869
1
1
1
6
1
4
1

Không rõ năm 10

Mỗi tự hình đặt ở thập niên của năm đầu mà niên đại của sách ghi; nếu niên đại chỉ ghi trước một năm, đặt ở năm đó. Niên đại lấy theo mục lục và các nguồn ghi ở mỗi bản ghi. Phần trên vẽ cả khoảng năm và số tự hình, mỗi thập niên bằng nhau; ở phần dưới, những khoảng nhiều thập niên không có tự hình được thu lại và đánh dấu. Đổi lịch Nhật: HuTime ↗