← Bộ sưu tập

Biên niên

34 tự hình · 30 không rõ năm · 1110–1839

Xếp theo
Kiểu chữ
Cách làm
11101590160017801800 1160–15891690–1779
1
2
2
1
3
1
1
6

Không rõ năm 30

Mỗi tự hình đặt ở thập niên của năm đầu mà niên đại của sách ghi; nếu niên đại chỉ ghi trước một năm, đặt ở năm đó. Niên đại lấy theo mục lục và các nguồn ghi ở mỗi bản ghi. Phần trên vẽ cả khoảng năm và số tự hình, mỗi thập niên bằng nhau; ở phần dưới, những khoảng nhiều thập niên không có tự hình được thu lại và đánh dấu. Đổi lịch Nhật: HuTime ↗